Oring gioăng cao su tròn NBR size 75x4 mm

Mã sản phẩm: 11A485K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 75.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 75x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 75x4 mm, trong đó ID = 75 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 83 mm. Bộ ba 75 – 4 – 83 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID75 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD83 mm75 + 2 × 4
ID tính ngược75 mm83 − 2 × 4

Vì sao size 75x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 75 mm và CS 4 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 83 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
73x4 mm73481ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
74x4 mm74482ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
76x4 mm76484ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
77x4 mm77485ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
78x4 mm78486ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 83 mm là OD; ID đúng là 75 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 75 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 75 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 83 mm.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 75 + 2 × 4 = 83 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 75x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 75x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 75x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 75x4 mm là gì?

Số 75 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 75x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 75 + 2 × 4 = 83 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 75x4 mm thế nào?

Khi OD gần 83 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 75 mm.

Đo CS của Oring 75x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 75x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 75x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 75x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 75x4 mm; cột ID phải là 75 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 83 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 83 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 75 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 75x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 75 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 83 mm thành ID, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347