-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 75x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 75 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 87 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 75 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 87 mm | 75 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 75 mm | 87 − 2 × 6 |
Ở kích thước 75x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 72x6 mm | 72 | 6 | 84 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 74x6 mm | 74 | 6 | 86 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 76x6 mm | 76 | 6 | 88 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 78x6 mm | 78 | 6 | 90 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 78.5x6 mm | 78.5 | 6 | 90.5 | ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 75 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 87 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 75 mm × CS 6 mm; OD tính được là 87 mm.
Không. 87 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 75 mm.
Tính 87 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 75 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 75/6/87 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 75 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 87 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 87 mm của size hiện tại được tính từ ID 75 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.