Oring gioăng cao su tròn NBR size 75x6 mm

Mã sản phẩm: 11B11GK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 75.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 75x6 mm

Với Oring NBR 75x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 75 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 87 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID75 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD87 mm75 + 2 × 6
ID tính ngược75 mm87 − 2 × 6

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 75x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 75 – 6 – 87 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 75 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 87 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 87 mm là OD; ID đúng là 75 mm, chênh 12 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 75 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 75 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 87 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
72x6 mm72684ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
74x6 mm74686ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
76x6 mm76688ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
78x6 mm78690ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
78.5x6 mm78.5690.5ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 75 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 87 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 75x6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 75x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 75x6 mm là gì?

Đó là ID 75 mm × CS 6 mm; OD tính được là 87 mm.

OD của Oring 75x6 mm có phải là ID không?

Không. 87 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 75 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 75x6 mm thế nào?

Tính 87 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 75 mm.

Đo CS của Oring 75x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 75x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 75x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 75x6 mm

Hãy coi bộ số 75/6/87 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 75 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 87 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 87 mm của size hiện tại được tính từ ID 75 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347