Oring gioăng cao su tròn NBR size 76x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B337K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 76.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 76x1.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Oring NBR 76x1.5 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 76 + 2 × 1.5 = 79 mm. Chiều ngược: 79 − 2 × 1.5 = 76 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 76x1.5 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3 mm, không phải 1.5 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.75 mm, còn CS đầy đủ là 1.5 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong76 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài79 mm76 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID76 mm79 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 76 mm và CS 1.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 50.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 76 mm đi cùng CS 1.5 mm và tạo OD 79 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 76x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 76 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 79 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
73x1.5 mm731.576ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
74x1.5 mm741.577ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
75x1.5 mm751.578ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
77x1.5 mm771.580ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
78x1.5 mm781.581ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 76 mm, CS 1.5 mm, OD 79 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 75x1.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 76 mm và CS 1.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 76x1.5 mm

Đo OD gần 79 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.5 mm và tính ngược ID 76 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 76x1.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 76x1.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 76 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 79 mm thay vì 79 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 76/1.5/79 mm.

Số 76 trong Oring 76x1.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 1.5 trong Oring 76x1.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.75 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 76x1.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347