Oring gioăng cao su tròn NBR size 76x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11BA17K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 76.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 76x2.5 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 76 và 2.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 76 + 2 × 2.5 cho OD 81 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 81 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Quy trình đo lại Oring 76x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 76 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 81 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Ý nghĩa riêng của ID 76 mm và CS 2.5 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 81 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong76 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài81 mm76 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID76 mm81 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
73x2.5 mm732.578ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
74x2.5 mm742.579ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
75x2.5 mm752.580ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
77x2.5 mm772.582ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
78x2.5 mm782.583ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 76x2.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 81 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 76 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 76 mm mà CS khác 2.5 mm sẽ tạo OD khác 81 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 76 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 76 mm sẽ làm OD đổi thành 81 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 76 mm và OD 81 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 75x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 76x2.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 76x2.5 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 76x2.5 mm?

Ghi NBR, ID 76 mm, CS 2.5 mm và OD kiểm tra 81 mm.

Oring 76x2.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 81 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 76x2.5 mm là gì?

76 + 2 × 2.5 = 81 mm.

Phép tính ngược của Oring 76x2.5 mm là gì?

81 − 2 × 2.5 = 76 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.5 mm.

Đo ID của Oring 76x2.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 76x2.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347