-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 76 và 2.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 76 + 2 × 2.5 cho OD 81 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 81 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
Độ chênh giữa OD và ID là 5 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 81 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 76 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 81 mm | 76 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 76 mm | 81 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 73x2.5 mm | 73 | 2.5 | 78 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 74x2.5 mm | 74 | 2.5 | 79 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 75x2.5 mm | 75 | 2.5 | 80 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 77x2.5 mm | 77 | 2.5 | 82 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 78x2.5 mm | 78 | 2.5 | 83 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 76 mm và OD 81 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Khoảng cách tới size tham chiếu 75x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Ghi NBR, ID 76 mm, CS 2.5 mm và OD kiểm tra 81 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 81 mm là kết quả tính toán.
76 + 2 × 2.5 = 81 mm.
81 − 2 × 2.5 = 76 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 76x2.5 mm.