-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 76x3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 76 mm là đường kính trong và 3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 82 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 76 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 82 mm | 76 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 76 mm | 82 − 2 × 3 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 76 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 76 mm đi cùng CS 3 mm và tạo ra OD 82 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 74x3 mm | 74 | 3 | 80 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 74.5x3 mm | 74.5 | 3 | 80.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 75x3 mm | 75 | 3 | 81 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 77x3 mm | 77 | 3 | 83 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 78x3 mm | 78 | 3 | 84 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 76/3/82 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 76 mm × CS 3 mm; OD tính được là 82 mm.
Không. 82 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 76 mm.
Tính 82 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 76 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 76 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 82 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 76 + 2 × 3 = 82 mm và 82 − 2 × 3 = 76 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 76x3 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.