-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 76x4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 76 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 84 mm. Bộ ba 76 – 4 – 84 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 76 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 84 mm | 76 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 76 mm | 84 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 76 và 4 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 73x4 mm | 73 | 4 | 81 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 74x4 mm | 74 | 4 | 82 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 75x4 mm | 75 | 4 | 83 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 77x4 mm | 77 | 4 | 85 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 78x4 mm | 78 | 4 | 86 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 76 mm và OD 84 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 84 mm và CS gần 4 mm. Phép tính ngược cho ID 76 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 84 mm nhưng CS đo khác 4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
76 + 2 × 4 = 84 mm.
84 − 2 × 4 = 76 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Size hiện tại có ID 76 mm và CS 4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.