Oring gioăng cao su tròn NBR size 76x4 mm

Mã sản phẩm: 11BT38K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 76.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 76x4 mm

Size 76x4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 76 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 84 mm. Bộ ba 76 – 4 – 84 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong76 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài84 mm76 + 2 × 4
Kiểm tra ngược ID76 mm84 − 2 × 4
Chênh OD − ID8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 76 mm và CS 4 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 76 và 4 mm.

Quy trình đo lại Oring 76x4 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 76 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 84 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 76x4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 84 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 76 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 76 mm mà CS khác 4 mm sẽ tạo OD khác 84 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 76x4 mm để không nhầm với OD 84 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
73x4 mm73481ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
74x4 mm74482ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
75x4 mm75483ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
77x4 mm77485ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
78x4 mm78486ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 76 mm và OD 84 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 76x4 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 84 mm và CS gần 4 mm. Phép tính ngược cho ID 76 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 84 mm nhưng CS đo khác 4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 76x4 mm

Phép tính thuận của Oring 76x4 mm là gì?

76 + 2 × 4 = 84 mm.

Phép tính ngược của Oring 76x4 mm là gì?

84 − 2 × 4 = 76 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4 mm.

Đo ID của Oring 76x4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 76 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 84 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 76 mm và CS 4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347