-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 76x5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 76 mm, CS bằng 5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 86 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 76 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 86 mm | 76 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 76 mm | 86 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 15.20. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 76 mm đi cùng CS 5 mm và tạo OD 86 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
Nếu ID đo được 76 mm nhưng OD lệch khỏi 86 mm, kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 5 mm, đó không còn là 76x5 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 73x5 mm | 73 | 5 | 83 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 74x5 mm | 74 | 5 | 84 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 75x5 mm | 75 | 5 | 85 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 77x5 mm | 77 | 5 | 87 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 78x5 mm | 78 | 5 | 88 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 76/5/86 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Ghi NBR, ID 76 mm, CS 5 mm và OD kiểm tra 86 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 86 mm là kết quả tính toán.
76 + 2 × 5 = 86 mm.
86 − 2 × 5 = 76 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Nếu số đo không khớp đủ ID 76 mm, CS 5 mm và OD 86 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.