-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 76x6 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 76 mm, tiết diện dây 6 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 88 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 76 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 88 mm | 76 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 76 mm | 88 − 2 × 6 |
Ở kích thước 76x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 74x6 mm | 74 | 6 | 86 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 75x6 mm | 75 | 6 | 87 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 78x6 mm | 78 | 6 | 90 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 78.5x6 mm | 78.5 | 6 | 90.5 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
| 79x6 mm | 79 | 6 | 91 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 76/6/88 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 76 mm × CS 6 mm; OD tính được là 88 mm.
Không. 88 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 76 mm.
Tính 88 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 76 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 76x6 mm; cột ID phải là 76 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 88 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 88 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 76 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 76x6 mm được nhận diện bằng ID 76 mm, CS 6 mm và OD 88 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 6 mm hoặc ID gần 76 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.