Oring gioăng cao su tròn NBR size 77.5x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11BB90K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 77.50*2.62mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 77.5x2.62 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Oring NBR 77.5x2.62 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 77.5 + 2 × 2.62 = 82.74 mm. Chiều ngược: 82.74 − 2 × 2.62 = 77.5 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 77.5x2.62 mm

  • Nhầm OD thành ID: 82.74 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 77.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 77.5 mm mà CS khác 2.62 mm sẽ tạo OD khác 82.74 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 77.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 78 mm sẽ làm OD đổi thành 83.24 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong77.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài82.74 mm77.5 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID77.5 mm82.74 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 77.5 mm và CS 2.62 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 82.74 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 77.5x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.62 mm hay không.
  3. Đo ID 77.5 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 82.74 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
72.69x2.62 mm72.692.6277.92999999999999ID thấp hơn 4.81 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.81000000000001 mm.
74.3x2.62 mm74.32.6279.53999999999999ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.20000000000001 mm.
75.87x2.62 mm75.872.6281.11ID thấp hơn 1.63 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.63 mm.
80.6x2.62 mm80.62.6285.83999999999999ID cao hơn 3.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.09999999999999 mm.
82.22x2.62 mm82.222.6287.46ID cao hơn 4.72 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.72 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75.87x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.63 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 77.5 mm và OD 82.74 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 77.5x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 82.74 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 77.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 82.74 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 77.5x2.62 mm

OD 82.74 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 77.5x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 77.5 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 82.74 mm.

Oring 77.5x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 82.74 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 77.5x2.62 mm là gì?

77.5 + 2 × 2.62 = 82.74 mm.

Phép tính ngược của Oring 77.5x2.62 mm là gì?

82.74 − 2 × 2.62 = 77.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 77.5x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347