-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 77.5x3.55 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.775 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.1 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 84.6 mm để xác minh lại ID 77.5 mm và CS 3.55 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 21.83. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 77.5 mm đi cùng CS 3.55 mm và tạo OD 84.6 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 77.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 84.6 mm | 77.5 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 77.5 mm | 84.6 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 71x3.55 mm | 71 | 3.55 | 78.1 | ID thấp hơn 6.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.5 mm. |
| 73x3.55 mm | 73 | 3.55 | 80.1 | ID thấp hơn 4.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.5 mm. |
| 75x3.55 mm | 75 | 3.55 | 82.1 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 80x3.55 mm | 80 | 3.55 | 87.1 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm. |
| 82.5x3.55 mm | 82.5 | 3.55 | 89.6 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 77.5 mm và OD 84.6 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 84.6 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 77.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 84.6 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.55 mm và tính ngược ID 77.5 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 78 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 85.1 mm thay vì 84.6 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 77.5/3.55/84.6 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 77.5x3.55 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.