-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 77x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 77 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 85 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 77 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 85 mm | 77 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 77 mm | 85 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 77 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 77 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 85 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 75x4 mm | 75 | 4 | 83 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 76x4 mm | 76 | 4 | 84 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 78x4 mm | 78 | 4 | 86 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 79x4 mm | 79 | 4 | 87 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 80x4 mm | 80 | 4 | 88 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 77x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 77 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 77 + 2 × 4 = 85 mm.
Khi OD gần 85 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 77 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 77 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 85 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 77 + 2 × 4 = 85 mm và 85 − 2 × 4 = 77 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 77x4 mm được nhận diện bằng ID 77 mm, CS 4 mm và OD 85 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4 mm hoặc ID gần 77 mm, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tra cứu thêm trước khi chọn.