Oring gioăng cao su tròn NBR size 78.74x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A558K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 78.74*5.33mm (AS338)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 78.74x5.33 mm trước khi chọn và lắp

Tên sản phẩm chứa hai số 78.74 và 5.33, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 78.74 + 2 × 5.33 cho OD 89.39999999999999 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 89.39999999999999 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 78.74 mm và CS 5.33 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 78.74 và 5.33 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong78.74 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài89.39999999999999 mm78.74 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID78.74 mm89.39999999999999 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
72.39x5.33 mm72.395.3383.05ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999999 mm.
74.63x5.33 mm74.635.3385.28999999999999ID thấp hơn 4.11 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.11 mm.
75.57x5.33 mm75.575.3386.22999999999999ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
79.73x5.33 mm79.735.3390.39ID cao hơn 0.99 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.99000000000001 mm.
81.92x5.33 mm81.925.3392.58ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 79.73x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.99 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 78.74x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 78.74 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 5.33 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 89.39999999999999 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 78.74x5.33 mm

  • Ghi “đường kính 78.74 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 78.74 mm, CS 5.33 mm, OD 89.39999999999999 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 79.73x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 78.74x5.33 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 78.74x5.33 mm

ID 78.74 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 89.39999999999999 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 78.74x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 78.74 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 89.39999999999999 mm.

Oring 78.74x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 89.39999999999999 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 78.74x5.33 mm là gì?

78.74 + 2 × 5.33 = 89.39999999999999 mm.

Phép tính ngược của Oring 78.74x5.33 mm là gì?

89.39999999999999 − 2 × 5.33 = 78.74 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 78.74x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347