-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 78.74 và 5.33, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 78.74 + 2 × 5.33 cho OD 89.39999999999999 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 89.39999999999999 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 78.74 và 5.33 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 78.74 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 89.39999999999999 mm | 78.74 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 78.74 mm | 89.39999999999999 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 72.39x5.33 mm | 72.39 | 5.33 | 83.05 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999999 mm. |
| 74.63x5.33 mm | 74.63 | 5.33 | 85.28999999999999 | ID thấp hơn 4.11 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.11 mm. |
| 75.57x5.33 mm | 75.57 | 5.33 | 86.22999999999999 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 79.73x5.33 mm | 79.73 | 5.33 | 90.39 | ID cao hơn 0.99 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.99000000000001 mm. |
| 81.92x5.33 mm | 81.92 | 5.33 | 92.58 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 79.73x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.99 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 78.74 mm, CS 5.33 mm, OD 89.39999999999999 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 79.73x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 78.74 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 89.39999999999999 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 89.39999999999999 mm là kết quả tính toán.
78.74 + 2 × 5.33 = 89.39999999999999 mm.
89.39999999999999 − 2 × 5.33 = 78.74 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 78.74x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.