Oring gioăng cao su tròn NBR size 78.97x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A416K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 78.97*3.53mm (AS235)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 78.97x3.53 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 78.97x3.53 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 78.97 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.53 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 86.03 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID78.97 mmSố trước dấu x
CS3.53 mmSố sau dấu x
OD86.03 mm78.97 + 2 × 3.53
ID tính ngược78.97 mm86.03 − 2 × 3.53

Cách đo lại Oring 78.97x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 78.97 + 2 × 3.53 = 86.03 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 78.97 mm và CS 3.53 mm

Ở kích thước 78.97x3.53 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.53 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7.06 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
73.02x3.53 mm73.023.5380.08ID thấp hơn 5.95 mm; cùng CS.
74.6x3.53 mm74.63.5381.66ID thấp hơn 4.37 mm; cùng CS.
75.79x3.53 mm75.793.5382.85ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS.
82.14x3.53 mm82.143.5389.2ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS.
85.32x3.53 mm85.323.5392.38ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 78.97x3.53 mm

  • Nhầm OD thành ID: 86.03 mm là OD; ID đúng là 78.97 mm, chênh 7.06 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 78.97 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 78.97 mm và CS 3.53 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 78.97/3.53/86.03 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 78.97x3.53 mm

Cách đọc Oring NBR size 78.97x3.53 mm là gì?

Số 78.97 là đường kính trong; số 3.53 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 78.97x3.53 mm có phải là ID không?

OD bằng 78.97 + 2 × 3.53 = 86.03 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 78.97x3.53 mm thế nào?

Khi OD gần 86.03 mm và CS gần 3.53 mm, ID tính ngược phải gần 78.97 mm.

Đo CS của Oring 78.97x3.53 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 78.97x3.53 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 78.97x3.53 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 78.97x3.53 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 78.97 mm, CS 3.53 mm và OD danh nghĩa 86.03 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 78.97 + 2 × 3.53 = 86.03 mm và 86.03 − 2 × 3.53 = 78.97 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7.06 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 86.03 mm của size hiện tại được tính từ ID 78.97 mm và CS 3.53 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347