-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 78.97x3.53 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 78.97 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.53 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 86.03 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 78.97 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.53 mm | Số sau dấu x |
| OD | 86.03 mm | 78.97 + 2 × 3.53 |
| ID tính ngược | 78.97 mm | 86.03 − 2 × 3.53 |
Ở kích thước 78.97x3.53 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.53 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7.06 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 73.02x3.53 mm | 73.02 | 3.53 | 80.08 | ID thấp hơn 5.95 mm; cùng CS. |
| 74.6x3.53 mm | 74.6 | 3.53 | 81.66 | ID thấp hơn 4.37 mm; cùng CS. |
| 75.79x3.53 mm | 75.79 | 3.53 | 82.85 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 82.14x3.53 mm | 82.14 | 3.53 | 89.2 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS. |
| 85.32x3.53 mm | 85.32 | 3.53 | 92.38 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 78.97/3.53/86.03 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 78.97 là đường kính trong; số 3.53 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 78.97 + 2 × 3.53 = 86.03 mm.
Khi OD gần 86.03 mm và CS gần 3.53 mm, ID tính ngược phải gần 78.97 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 78.97 mm, CS 3.53 mm và OD danh nghĩa 86.03 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 78.97 + 2 × 3.53 = 86.03 mm và 86.03 − 2 × 3.53 = 78.97 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7.06 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 86.03 mm của size hiện tại được tính từ ID 78.97 mm và CS 3.53 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.