Oring gioăng cao su tròn NBR size 78x3 mm

Mã sản phẩm: 11BG02K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 78.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 78x3 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 78x3 mm, trong đó ID = 78 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 84 mm. Bộ ba 78 – 3 – 84 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID78 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD84 mm78 + 2 × 3
ID tính ngược78 mm84 − 2 × 3

Vì sao size 78x3 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 78 mm và CS 3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 84 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
76x3 mm76382ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
77x3 mm77383ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
79x3 mm79385ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
79.5x3 mm79.5385.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.
80x3 mm80386ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 84 mm là OD; ID đúng là 78 mm, chênh 6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 78 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 78 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 84 mm.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 78 + 2 × 3 = 84 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 78 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 84 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 78x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 78x3 mm là gì?

Đó là ID 78 mm × CS 3 mm; OD tính được là 84 mm.

OD của Oring 78x3 mm có phải là ID không?

Không. 84 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 78 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 78x3 mm thế nào?

Tính 84 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 78 mm.

Đo CS của Oring 78x3 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 78x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 78x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 78x3 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 78 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 84 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 78 + 2 × 3 = 84 mm và 84 − 2 × 3 = 78 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 78x3 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347