-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 79.6x5.7 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.85 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 11.4 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 91 mm để xác minh lại ID 79.6 mm và CS 5.7 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Độ chênh giữa OD và ID là 11.4 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 91 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 11.4 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 79.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 91 mm | 79.6 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 79.6 mm | 91 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 79x5.7 mm | 79 | 5.7 | 90.4 | ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm. |
| 79.2x5.7 mm | 79.2 | 5.7 | 90.60000000000001 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.39999999999999 mm. |
| 79.3x5.7 mm | 79.3 | 5.7 | 90.7 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 84x5.7 mm | 84 | 5.7 | 95.4 | ID cao hơn 4.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.4 mm. |
| 84.1x5.7 mm | 84.1 | 5.7 | 95.5 | ID cao hơn 4.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 79.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 91 mm và CS gần 5.7 mm. Phép tính ngược cho ID 79.6 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 91 mm nhưng CS đo khác 5.7 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.85 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 79.6x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.