Oring gioăng cao su tròn NBR size 79.73x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A559K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 79.73*5.33mm (AS620)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 79.73x5.33 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 79.73 và 5.33, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 79.73 + 2 × 5.33 cho OD 90.39 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 90.39 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 79.73 mm và CS 5.33 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 14.96. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 79.73 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 90.39 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 79.73x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 79.73, CS 5.33, OD 90.39 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 79.73x5.33 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
74.63x5.33 mm74.635.3385.28999999999999ID thấp hơn 5.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.10000000000001 mm.
75.57x5.33 mm75.575.3386.22999999999999ID thấp hơn 4.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.16000000000001 mm.
78.74x5.33 mm78.745.3389.39999999999999ID thấp hơn 0.99 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.99000000000001 mm.
81.92x5.33 mm81.925.3392.58ID cao hơn 2.19 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.19 mm.
85.09x5.33 mm85.095.3395.75ID cao hơn 5.36 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.36 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 78.74x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.99 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong79.73 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài90.39 mm79.73 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID79.73 mm90.39 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 79.73x5.33 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 79.73x5.33 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 90.39 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.33 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 79.73 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 80 mm sẽ làm OD đổi thành 90.66 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 79.73x5.33 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 90.39 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 79.73 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 90.39 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 79.73 mm và CS 5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 79.73x5.33 mm

Oring 79.73x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 90.39 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 79.73x5.33 mm là gì?

79.73 + 2 × 5.33 = 90.39 mm.

Phép tính ngược của Oring 79.73x5.33 mm là gì?

90.39 − 2 × 5.33 = 79.73 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 79.73x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 79.73 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 79.73 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347