-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 79.73 và 5.33, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 79.73 + 2 × 5.33 cho OD 90.39 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 90.39 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 14.96. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 79.73 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 90.39 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 74.63x5.33 mm | 74.63 | 5.33 | 85.28999999999999 | ID thấp hơn 5.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.10000000000001 mm. |
| 75.57x5.33 mm | 75.57 | 5.33 | 86.22999999999999 | ID thấp hơn 4.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.16000000000001 mm. |
| 78.74x5.33 mm | 78.74 | 5.33 | 89.39999999999999 | ID thấp hơn 0.99 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.99000000000001 mm. |
| 81.92x5.33 mm | 81.92 | 5.33 | 92.58 | ID cao hơn 2.19 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.19 mm. |
| 85.09x5.33 mm | 85.09 | 5.33 | 95.75 | ID cao hơn 5.36 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.36 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 78.74x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.99 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 79.73 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 90.39 mm | 79.73 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 79.73 mm | 90.39 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 90.39 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 79.73 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 90.39 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 90.39 mm là kết quả tính toán.
79.73 + 2 × 5.33 = 90.39 mm.
90.39 − 2 × 5.33 = 79.73 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Size hiện tại có ID 79.73 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.