Oring gioăng cao su tròn NBR size 79x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B343K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 79.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 79x1.5 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 79x1.5 mm, trong đó ID = 79 mm và CS = 1.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 3 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 82 mm. Bộ ba 79 – 1.5 – 82 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 79x1.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 1.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 3 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID79 mmSố trước dấu x
CS1.5 mmSố sau dấu x
OD82 mm79 + 2 × 1.5
ID tính ngược79 mm82 − 2 × 1.5

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
77x1.5 mm771.580ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
78x1.5 mm781.581ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
80x1.5 mm801.583ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
81x1.5 mm811.584ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
82x1.5 mm821.585ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 79 – 1.5 – 82 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 79 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 1.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 82 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 79x1.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 82 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 1.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 1.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 79x1.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 79 mm và CS 1.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 79x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 79x1.5 mm là gì?

Số 79 là đường kính trong; số 1.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 79x1.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 79 + 2 × 1.5 = 82 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 79x1.5 mm thế nào?

Khi OD gần 82 mm và CS gần 1.5 mm, ID tính ngược phải gần 79 mm.

Đo CS của Oring 79x1.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 79x1.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 79x1.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 79x1.5 mm

Hãy coi bộ số 79/1.5/82 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 79 mm nhận diện lòng vòng, CS 1.5 mm nhận diện thân dây và OD 82 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 3 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 79x1.5 mm được nhận diện bằng ID 79 mm, CS 1.5 mm và OD 82 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 1.5 mm hoặc ID gần 79 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347