-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 79x1.5 mm, trong đó ID = 79 mm và CS = 1.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 3 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 82 mm. Bộ ba 79 – 1.5 – 82 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Ở kích thước 79x1.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 1.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 3 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 79 mm | Số trước dấu x |
| CS | 1.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 82 mm | 79 + 2 × 1.5 |
| ID tính ngược | 79 mm | 82 − 2 × 1.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 77x1.5 mm | 77 | 1.5 | 80 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 78x1.5 mm | 78 | 1.5 | 81 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 80x1.5 mm | 80 | 1.5 | 83 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 81x1.5 mm | 81 | 1.5 | 84 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 82x1.5 mm | 82 | 1.5 | 85 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 79x1.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 79 là đường kính trong; số 1.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 79 + 2 × 1.5 = 82 mm.
Khi OD gần 82 mm và CS gần 1.5 mm, ID tính ngược phải gần 79 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 79/1.5/82 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 79 mm nhận diện lòng vòng, CS 1.5 mm nhận diện thân dây và OD 82 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 3 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 79x1.5 mm được nhận diện bằng ID 79 mm, CS 1.5 mm và OD 82 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 1.5 mm hoặc ID gần 79 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.