Oring gioăng cao su tròn NBR size 79x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B395K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 79.00*1.78mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 79x1.78 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Điểm riêng của Oring 79x1.78 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 79 mm, CS 1.78 mm và OD 82.56 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.78 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3.56 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 79x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 79, CS 1.78, OD 82.56 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 79x1.78 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong79 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài82.56 mm79 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID79 mm82.56 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 79 mm và CS 1.78 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 79 mm trong khi giữ CS 1.78 mm sẽ tạo OD 82.56 mm, khác OD đúng 82.56 mm một lượng 0 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 79x1.78 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 79 mm có 0 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 79 mm sẽ làm OD đổi thành 82.56 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
69.57x1.78 mm69.571.7873.13ID thấp hơn 9.43 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.43 mm.
72.75x1.78 mm72.751.7876.31ID thấp hơn 6.25 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.25 mm.
75.92x1.78 mm75.921.7879.48ID thấp hơn 3.08 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.08 mm.
82.27x1.78 mm82.271.7885.83ID cao hơn 3.27 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.27 mm.
85.34x1.78 mm85.341.7888.9ID cao hơn 6.34 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75.92x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.08 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.78 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 79x1.78 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 82.56 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 79 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 82.56 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 79 mm và OD 82.56 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 79x1.78 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 82.56 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 82.56 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.78 mm và tính ngược ID 79 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 79x1.78 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 79x1.78 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 79 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 82.56 mm thay vì 82.56 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 79/1.78/82.56 mm.

Số 79 trong Oring 79x1.78 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 79x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347