-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 79 mm, CS 2.5 mm và OD 84 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 79” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 79 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 84 mm, khác OD đúng 84 mm một lượng 0 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 79 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 84 mm | 79 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 79 mm | 84 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 76x2.5 mm | 76 | 2.5 | 81 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 77x2.5 mm | 77 | 2.5 | 82 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 78x2.5 mm | 78 | 2.5 | 83 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 80x2.5 mm | 80 | 2.5 | 85 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 81x2.5 mm | 81 | 2.5 | 86 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 78x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 79/2.5/84 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 78x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.
OD sẽ khác 84 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 79 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Size hiện tại có ID 79 mm và CS 2.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.