Oring gioăng cao su tròn NBR size 79x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11BA25K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 79.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 79x2.5 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 79 mm, CS 2.5 mm và OD 84 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 79” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Quy trình đo lại Oring 79x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 84 mm.
  3. Đo CS 2.5 mm, sau đó tính ID bằng 84 − 2 × 2.5.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 79 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Ý nghĩa riêng của ID 79 mm và CS 2.5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 79 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 84 mm, khác OD đúng 84 mm một lượng 0 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong79 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài84 mm79 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID79 mm84 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
76x2.5 mm762.581ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
77x2.5 mm772.582ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
78x2.5 mm782.583ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
80x2.5 mm802.585ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
81x2.5 mm812.586ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 78x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 79x2.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 84 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 79 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 79 mm mà CS khác 2.5 mm sẽ tạo OD khác 84 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 79 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 79 mm sẽ làm OD đổi thành 84 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 79/2.5/84 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 78x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 79 mm và CS 2.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 79x2.5 mm

Số 79 trong Oring 79x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.5 trong Oring 79x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 79x2.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 84 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 84 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 79 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 79x2.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 79 mm và CS 2.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347