Oring gioăng cao su tròn NBR size 79x5 mm

Mã sản phẩm: 11BK50K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 79.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 79x5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 79x5 mm, trong đó ID = 79 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 89 mm. Bộ ba 79 – 5 – 89 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID79 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD89 mm79 + 2 × 5
ID tính ngược79 mm89 − 2 × 5

Vì sao size 79x5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 79 mm, CS 5 mm, OD 89 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 15.80, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
77x5 mm77587ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
78x5 mm78588ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
80x5 mm80590ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
81x5 mm81591ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
82x5 mm82592ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 89 mm là OD; ID đúng là 79 mm, chênh 10 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 79 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 79 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 89 mm.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 79 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 89 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 79x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 79x5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 79x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 79x5 mm là gì?

Đó là ID 79 mm × CS 5 mm; OD tính được là 89 mm.

OD của Oring 79x5 mm có phải là ID không?

Không. 89 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 79 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 79x5 mm thế nào?

Tính 89 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 79 mm.

Đo CS của Oring 79x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 79x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 79x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 79x5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 79x5 mm; cột ID phải là 79 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 89 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 89 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 79 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 79x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 79 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 89 mm thành ID, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347