-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 79x6 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 79 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 91 mm. Bộ ba 79 – 6 – 91 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 79 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 91 mm | 79 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 79 mm | 91 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 3 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 79 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 91 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 76x6 mm | 76 | 6 | 88 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 78x6 mm | 78 | 6 | 90 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 78.5x6 mm | 78.5 | 6 | 90.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 80x6 mm | 80 | 6 | 92 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 81x6 mm | 81 | 6 | 93 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 78.5x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 78.5x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 91 mm là kết quả tính toán.
79 + 2 × 6 = 91 mm.
91 − 2 × 6 = 79 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Size hiện tại có ID 79 mm và CS 6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.