Oring gioăng cao su tròn NBR size 7x4 mm

Mã sản phẩm: 11BR51K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 7.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 7x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 7x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 7 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 15 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 7 + 2 × 4 = 15 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID7 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD15 mm7 + 2 × 4
ID tính ngược7 mm15 − 2 × 4

Vì sao size 7x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 7 mm, CS 4 mm, OD 15 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 1.75, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 15 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 7 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 7 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 15 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
5x4 mm5413ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
6x4 mm6414ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
8x4 mm8416ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
9x4 mm9417ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
10x4 mm10418ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 7x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 7x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 7x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 7x4 mm là gì?

Số 7 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 7x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 7 + 2 × 4 = 15 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 7x4 mm thế nào?

Khi OD gần 15 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 7 mm.

Đo CS của Oring 7x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 7x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 7x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 7x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 7x4 mm; cột ID phải là 7 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 15 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 15 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 7 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 7 mm, CS là 4 mm và OD là 15 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347