Oring gioăng cao su tròn NBR size 8.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A016K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 8.1x1.6 mm theo quy ước ID × CS

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 8.1 mm, CS 1.6 mm và OD 11.3 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 8.1” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.6 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong8.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài11.3 mm8.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID8.1 mm11.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 8.1 mm và CS 1.6 mm

ID 8.1 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.6 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3.2 mm.

Quy trình đo lại Oring 8.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 8.1 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 1.6 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 11.3 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 8.1x1.6 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 11.3 mm là ID: sai khác với ID thật là 3.2 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 8.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.6 mm có 1; làm tròn ID thành 8 mm sẽ làm OD đổi thành 11.2 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
5.1x1.6 mm5.11.68.3ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
6.1x1.6 mm6.11.69.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
7.1x1.6 mm7.11.610.3ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
9.1x1.6 mm9.11.612.3ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
10.1x1.6 mm10.11.613.3ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 8.1 mm và OD 11.3 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 8.1 mm, CS 1.6 mm, OD 11.3 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 7.1x1.6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.6 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 8.1x1.6 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.

Đo ID của Oring 8.1x1.6 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 8.1 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 11.3 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 8.1x1.6 mm?

Ghi NBR, ID 8.1 mm, CS 1.6 mm và OD kiểm tra 11.3 mm.

Oring 8.1x1.6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 11.3 mm là kết quả tính toán.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 8.1 mm, CS 1.6 mm và OD 11.3 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347