Oring gioăng cao su tròn NBR size 8.3x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A117K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.30*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 8.3x2.4 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Oring NBR 8.3x2.4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 8.3 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 13.100000000000001 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 4.8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 8.3 mm và CS 2.4 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 3.46 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
7.3x2.4 mm7.32.412.1ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.000000000000001 mm.
7.5x2.4 mm7.52.412.3ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.800000000000001 mm.
7.6x2.4 mm7.62.412.399999999999999ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.700000000000002 mm.
8.6x2.4 mm8.62.413.399999999999999ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.299999999999998 mm.
9.3x2.4 mm9.32.414.100000000000001ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 8.3x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 8.3, CS 2.4, OD 13.100000000000001 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 8.3x2.4 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong8.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài13.100000000000001 mm8.3 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID8.3 mm13.100000000000001 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 8.3x2.4 mm

  • Ghi “đường kính 8.3 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.4 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Phiếu kiểm tra nên ghi NBR, ID 8.3 mm, CS 2.4 mm, OD 13.100000000000001 mm, số lần đo và trạng thái vòng. Cách ghi này giúp phân biệt với 8.6x2.4 mm, là size gần nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 8.3x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 8.3 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 13.100000000000001 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 8.3x2.4 mm

Đo OD gần 13.100000000000001 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 8.3 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 8.3x2.4 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 8.3x2.4 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 8 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 12.8 mm thay vì 13.100000000000001 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 8.3/2.4/13.100000000000001 mm.

Số 8.3 trong Oring 8.3x2.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.4 trong Oring 8.3x2.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.2 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 8.3x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347