Oring gioăng cao su tròn NBR size 8.5x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B195K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.50*1.50mm (S-009)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 8.5x1.5 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 8.5 và 1.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 8.5 + 2 × 1.5 cho OD 11.5 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 11.5 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong8.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài11.5 mm8.5 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID8.5 mm11.5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 8.5 mm và CS 1.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 5.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 8.5 mm đi cùng CS 1.5 mm và tạo OD 11.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 8.5x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1.5 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 11.5 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 8.5x1.5 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 8.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.5 mm có 1; làm tròn ID thành 8 mm sẽ làm OD đổi thành 11 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
7x1.5 mm71.510ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
7.5x1.5 mm7.51.510.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
8x1.5 mm81.511ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
9x1.5 mm91.512ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
9.5x1.5 mm9.51.512.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 8.5/1.5/11.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 8x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 1.5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 8.5x1.5 mm

Oring 8.5x1.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 11.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 8.5x1.5 mm là gì?

8.5 + 2 × 1.5 = 11.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 8.5x1.5 mm là gì?

11.5 − 2 × 1.5 = 8.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.5 mm.

Đo ID của Oring 8.5x1.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 8.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 8.5x1.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347