-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 8.5 và 1.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 8.5 + 2 × 1.5 cho OD 11.5 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 11.5 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 8.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 11.5 mm | 8.5 + 2 × 1.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 8.5 mm | 11.5 − 2 × 1.5 |
| Chênh OD − ID | 3 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 5.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 8.5 mm đi cùng CS 1.5 mm và tạo OD 11.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 7x1.5 mm | 7 | 1.5 | 10 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 7.5x1.5 mm | 7.5 | 1.5 | 10.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 8x1.5 mm | 8 | 1.5 | 11 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 9x1.5 mm | 9 | 1.5 | 12 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 9.5x1.5 mm | 9.5 | 1.5 | 12.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 8.5/1.5/11.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 8x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 11.5 mm là kết quả tính toán.
8.5 + 2 × 1.5 = 11.5 mm.
11.5 − 2 × 1.5 = 8.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Để so sánh size 8.5x1.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.