Oring gioăng cao su tròn NBR size 8.5x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B818K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.50*2.50mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 8.5x2.5 mm

Size 8.5x2.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 8.5 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 13.5 mm. Bộ ba 8.5 – 2.5 – 13.5 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 8.5 mm và CS 2.5 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.25 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 8.5 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 13.5 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 8.5x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 8.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 13.5 mm.
  5. Tính ngược 13.5 − 2 × 2.5 = 8.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
7x2.5 mm72.512ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
7.5x2.5 mm7.52.512.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
8x2.5 mm82.513ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
9x2.5 mm92.514ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
9.5x2.5 mm9.52.514.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong8.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài13.5 mm8.5 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID8.5 mm13.5 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 8.5x2.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 13.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 8.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 8.5 mm mà CS khác 2.5 mm sẽ tạo OD khác 13.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 8.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 8 mm sẽ làm OD đổi thành 13 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 8.5/2.5/13.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 8.5 mm, CS 2.5 mm, OD 13.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 8x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 8.5x2.5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 8.5x2.5 mm

Phép tính thuận của Oring 8.5x2.5 mm là gì?

8.5 + 2 × 2.5 = 13.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 8.5x2.5 mm là gì?

13.5 − 2 × 2.5 = 8.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.5 mm.

Đo ID của Oring 8.5x2.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 8.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 13.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 8.5x2.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347