Oring gioăng cao su tròn NBR size 8.5x2 mm

Mã sản phẩm: 11B487K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.50*2.00mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 8.5x2 mm trước khi chọn và lắp

Size 8.5x2 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 8.5 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 12.5 mm. Bộ ba 8.5 – 2 – 12.5 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong8.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài12.5 mm8.5 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID8.5 mm12.5 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 8.5x2 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 12.5 mm là ID: sai khác với ID thật là 4 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 8.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2 mm có 0; làm tròn ID thành 8 mm sẽ làm OD đổi thành 12 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 8.5 mm và CS 2 mm

ID 8.5 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 4 mm.

Quy trình đo lại Oring 8.5x2 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 8.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 12.5 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
7x2 mm7211ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
7.5x2 mm7.5211.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
8x2 mm8212ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
9x2 mm9213ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
9.5x2 mm9.5213.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 8.5x2 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 8.5 mm, CS 2 mm hoặc OD 12.5 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 8x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 8.5x2 mm

Số 8.5 trong Oring 8.5x2 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2 trong Oring 8.5x2 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 8.5x2 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 4 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 12.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 12.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2 mm và tính ngược ID 8.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 8.5x2 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 8.5x2 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347