-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 8.6x2.4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 8.6 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 13.399999999999999 mm. Bộ ba 8.6 – 2.4 – 13.399999999999999 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 8.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 13.399999999999999 mm | 8.6 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 8.6 mm | 13.399999999999999 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 27.91% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 8.6 mm nhưng CS khác 2.4 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 13.399999999999999 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 7.5x2.4 mm | 7.5 | 2.4 | 12.3 | ID thấp hơn 1.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.099999999999999 mm. |
| 7.6x2.4 mm | 7.6 | 2.4 | 12.399999999999999 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 8.3x2.4 mm | 8.3 | 2.4 | 13.100000000000001 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.299999999999998 mm. |
| 9.3x2.4 mm | 9.3 | 2.4 | 14.100000000000001 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.700000000000002 mm. |
| 9.6x2.4 mm | 9.6 | 2.4 | 14.399999999999999 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8.3x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 13.399999999999999 mm và CS gần 2.4 mm. Phép tính ngược cho ID 8.6 mm, vì vậy ba số khớp. Nếu OD vẫn 13.399999999999999 mm nhưng CS khác 2.4 mm, cần đo lại thay vì giữ nguyên kết luận.
Bộ số 8.6/2.4/13.399999999999999 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
OD danh nghĩa bằng 8.6 + 2 × 2.4 = 13.399999999999999 mm.
Không. 13.399999999999999 mm là OD, còn ID đúng là 8.6 mm.
Tính 13.399999999999999 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 8.6 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
Nếu số đo không khớp đủ ID 8.6 mm, CS 2.4 mm và OD 13.399999999999999 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.