Oring gioăng cao su tròn NBR size 8.73x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A047K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.73*1.78mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 8.73x1.78 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Oring NBR 8.73x1.78 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 20.39%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 8.73 mm, CS là 1.78 mm và OD là 12.290000000000001 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 8.73 mm và CS 1.78 mm

Tên size chỉ ghi 8.73x1.78 mm, nhưng OD 12.290000000000001 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 8.73 mm mà OD không gần 12.290000000000001 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong8.73 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài12.290000000000001 mm8.73 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID8.73 mm12.290000000000001 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6.75x1.78 mm6.751.7810.31ID thấp hơn 1.98 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.980000000000001 mm.
7.65x1.78 mm7.651.7811.21ID thấp hơn 1.08 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.080000000000001 mm.
7.94x1.78 mm7.941.7811.5ID thấp hơn 0.79 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.790000000000001 mm.
9.25x1.78 mm9.251.7812.81ID cao hơn 0.52 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.519999999999999 mm.
9.52x1.78 mm9.521.7813.08ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.789999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9.25x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.52 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 8.73x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 8.73 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 1.78 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 12.290000000000001 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 8.73x1.78 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 8.73x1.78 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 12.290000000000001 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.78 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 8.73 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 9 mm sẽ làm OD đổi thành 12.56 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 8.73x1.78 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 12.290000000000001 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 8.73 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 12.290000000000001 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 8.73x1.78 mm

Đo ID của Oring 8.73x1.78 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 8.73 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 12.290000000000001 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 8.73x1.78 mm?

Ghi NBR, ID 8.73 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 12.290000000000001 mm.

Oring 8.73x1.78 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 12.290000000000001 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 8.73x1.78 mm là gì?

8.73 + 2 × 1.78 = 12.290000000000001 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 8.73x1.78 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347