Oring gioăng cao su tròn NBR size 8.76x1.8 mm

Mã sản phẩm: 11B478K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.76*1.80mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 8.76x1.8 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Đối với sản phẩm hiện tại, 8.76 mm không phải OD và 1.8 mm không phải bán kính của vòng. 8.76 mm là ID, 1.8 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.9 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 12.36 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 8.76 mm và CS 1.8 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 8.76 và 1.8 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong8.76 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.8 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài12.36 mm8.76 + 2 × 1.8
Kiểm tra ngược ID8.76 mm12.36 − 2 × 1.8
Chênh OD − ID3.6 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
7.5x1.8 mm7.51.811.1ID thấp hơn 1.26 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.26 mm.
8x1.8 mm81.811.6ID thấp hơn 0.76 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.76 mm.
8.5x1.8 mm8.51.812.1ID thấp hơn 0.26 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.26 mm.
9x1.8 mm91.812.6ID cao hơn 0.24 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.24 mm.
9.5x1.8 mm9.51.813.1ID cao hơn 0.74 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.74 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.24 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 8.76x1.8 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 8.76, CS 1.8, OD 12.36 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 8.76x1.8 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 8.76x1.8 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 8.76 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.8 mm có 1; làm tròn ID thành 9 mm sẽ làm OD đổi thành 12.6 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 8.76/1.8/12.36 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 9x1.8 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 8.76x1.8 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 8.76x1.8 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 12.36 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 12.36 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.8 mm và tính ngược ID 8.76 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 8.76x1.8 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 8.76x1.8 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 9 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 12.6 mm thay vì 12.36 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 8.76/1.8/12.36 mm.

Số 8.76 trong Oring 8.76x1.8 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 8.76x1.8 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347