-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 8.76 mm không phải OD và 1.8 mm không phải bán kính của vòng. 8.76 mm là ID, 1.8 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.9 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 12.36 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 8.76 và 1.8 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 8.76 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.8 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 12.36 mm | 8.76 + 2 × 1.8 |
| Kiểm tra ngược ID | 8.76 mm | 12.36 − 2 × 1.8 |
| Chênh OD − ID | 3.6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 7.5x1.8 mm | 7.5 | 1.8 | 11.1 | ID thấp hơn 1.26 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.26 mm. |
| 8x1.8 mm | 8 | 1.8 | 11.6 | ID thấp hơn 0.76 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.76 mm. |
| 8.5x1.8 mm | 8.5 | 1.8 | 12.1 | ID thấp hơn 0.26 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.26 mm. |
| 9x1.8 mm | 9 | 1.8 | 12.6 | ID cao hơn 0.24 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.24 mm. |
| 9.5x1.8 mm | 9.5 | 1.8 | 13.1 | ID cao hơn 0.74 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.74 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.24 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 8.76/1.8/12.36 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 9x1.8 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
OD sẽ khác 12.36 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 1.8 mm và tính ngược ID 8.76 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 9 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 12.6 mm thay vì 12.36 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 8.76/1.8/12.36 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Để so sánh size 8.76x1.8 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.