Oring gioăng cao su tròn NBR size 8.8x1.9 mm

Mã sản phẩm: 11B962K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.80*1.90mm (P-009)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 8.8x1.9 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Oring NBR 8.8x1.9 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 8.8 + 2 × 1.9 = 12.600000000000001 mm. Chiều ngược: 12.600000000000001 − 2 × 1.9 = 8.8 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 8.8x1.9 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 12.600000000000001 mm là ID: sai khác với ID thật là 3.8 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 8.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.9 mm có 1; làm tròn ID thành 9 mm sẽ làm OD đổi thành 12.8 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong8.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.9 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài12.600000000000001 mm8.8 + 2 × 1.9
Kiểm tra ngược ID8.8 mm12.600000000000001 − 2 × 1.9
Chênh OD − ID3.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 8.8 mm và CS 1.9 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 9 mm trong khi giữ CS 1.9 mm sẽ tạo OD 12.8 mm, khác OD đúng 12.600000000000001 mm một lượng 0.199999999999999 mm.

Quy trình đo lại Oring 8.8x1.9 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 12.600000000000001 mm.
  3. Đo CS 1.9 mm, sau đó tính ID bằng 12.600000000000001 − 2 × 1.9.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 8.8 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Ba bước quyết định có giữ tên 8.8x1.9 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 8.8 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 1.9 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 12.600000000000001 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
7.2x1.9 mm7.21.911ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000001 mm.
7.8x1.9 mm7.81.911.6ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.000000000000001 mm.
8x1.9 mm81.911.8ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.800000000000001 mm.
8.9x1.9 mm8.91.912.7ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.099999999999999 mm.
9.8x1.9 mm9.81.913.600000000000001ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8.9x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 8.8x1.9 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 8.8 mm, CS 1.9 mm hoặc OD 12.600000000000001 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 8.8x1.9 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 12.600000000000001 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 12.600000000000001 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.9 mm và tính ngược ID 8.8 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 8.8x1.9 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 8.8x1.9 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 9 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 12.8 mm thay vì 12.600000000000001 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 8.8/1.9/12.600000000000001 mm.

Số 8.8 trong Oring 8.8x1.9 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 1.9 trong Oring 8.8x1.9 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.95 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 8.8x1.9 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347