Oring gioăng cao su tròn NBR size 8.92x1.83 mm

Mã sản phẩm: 11A089K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.92*1.83mm (BS904)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 8.92x1.83 mm tại TDKMART.COM

Với size 8.92x1.83 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.915 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 12.58 mm để xác minh lại ID 8.92 mm và CS 1.83 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 8.92 mm và CS 1.83 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 4.87. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 8.92 mm đi cùng CS 1.83 mm và tạo OD 12.58 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
8.76x1.8 mm8.761.812.36ID thấp hơn 0.16 mm; CS thấp hơn 0.03 mm; OD thấp hơn 0.22 mm.
9x1.8 mm91.812.6ID cao hơn 0.08 mm; CS thấp hơn 0.03 mm; OD cao hơn 0.02 mm.
10.52x1.83 mm10.521.8314.18ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm.
8.8x1.9 mm8.81.912.600000000000001ID thấp hơn 0.12 mm; CS cao hơn 0.07 mm; OD cao hơn 0.020000000000001 mm.
8.9x1.9 mm8.91.912.7ID thấp hơn 0.02 mm; CS cao hơn 0.07 mm; OD cao hơn 0.12 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.08 mm và chênh lệch CS là 0.03 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 8.92x1.83 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 1.83 mm hay không.
  3. Đo ID 8.92 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 12.58 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong8.92 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.83 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài12.58 mm8.92 + 2 × 1.83
Kiểm tra ngược ID8.92 mm12.58 − 2 × 1.83
Chênh OD − ID3.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 8.92x1.83 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 8.92 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.83 mm có 2; làm tròn ID thành 9 mm sẽ làm OD đổi thành 12.66 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 8.92x1.83 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 8.92 mm, CS 1.83 mm, OD 12.58 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 9x1.8 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 8.92x1.83 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 8.92x1.83 mm

Có thể dùng 12.58 mm làm ID của Oring 8.92x1.83 mm không?

Không. 12.58 mm là OD, còn ID đúng là 8.92 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 8.92x1.83 mm thế nào?

Tính 12.58 − 2 × 1.83; kết quả phải trở về 8.92 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 8.92x1.83 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 8.92x1.83 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 8.92x1.83 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 8.92x1.83 mm với size gần?

So đồng thời ID 8.92 mm, CS 1.83 mm, OD 12.58 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 8.92 mm và CS 1.83 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347