-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 8.92x1.83 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.915 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 12.58 mm để xác minh lại ID 8.92 mm và CS 1.83 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 4.87. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 8.92 mm đi cùng CS 1.83 mm và tạo OD 12.58 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 8.76x1.8 mm | 8.76 | 1.8 | 12.36 | ID thấp hơn 0.16 mm; CS thấp hơn 0.03 mm; OD thấp hơn 0.22 mm. |
| 9x1.8 mm | 9 | 1.8 | 12.6 | ID cao hơn 0.08 mm; CS thấp hơn 0.03 mm; OD cao hơn 0.02 mm. |
| 10.52x1.83 mm | 10.52 | 1.83 | 14.18 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm. |
| 8.8x1.9 mm | 8.8 | 1.9 | 12.600000000000001 | ID thấp hơn 0.12 mm; CS cao hơn 0.07 mm; OD cao hơn 0.020000000000001 mm. |
| 8.9x1.9 mm | 8.9 | 1.9 | 12.7 | ID thấp hơn 0.02 mm; CS cao hơn 0.07 mm; OD cao hơn 0.12 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.08 mm và chênh lệch CS là 0.03 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 8.92 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.83 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 12.58 mm | 8.92 + 2 × 1.83 |
| Kiểm tra ngược ID | 8.92 mm | 12.58 − 2 × 1.83 |
| Chênh OD − ID | 3.66 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 8.92 mm, CS 1.83 mm, OD 12.58 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 9x1.8 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 8.92x1.83 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không. 12.58 mm là OD, còn ID đúng là 8.92 mm.
Tính 12.58 − 2 × 1.83; kết quả phải trở về 8.92 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 8.92 mm, CS 1.83 mm, OD 12.58 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Size hiện tại có ID 8.92 mm và CS 1.83 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.