-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 8.9 mm, CS 1.9 mm và OD 12.7 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 8.9” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.9 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 8.9 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.9 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 12.7 mm | 8.9 + 2 × 1.9 |
| Kiểm tra ngược ID | 8.9 mm | 12.7 − 2 × 1.9 |
| Chênh OD − ID | 3.8 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 4.68. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 8.9 mm đi cùng CS 1.9 mm và tạo OD 12.7 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
Nếu vòng đo được ID 8.9 mm nhưng OD lệch khỏi 12.7 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 1.9 mm, đó không còn là size 8.9x1.9 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 7.2x1.9 mm | 7.2 | 1.9 | 11 | ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm. |
| 7.8x1.9 mm | 7.8 | 1.9 | 11.6 | ID thấp hơn 1.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.1 mm. |
| 8x1.9 mm | 8 | 1.9 | 11.8 | ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.9 mm. |
| 8.8x1.9 mm | 8.8 | 1.9 | 12.600000000000001 | ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.099999999999999 mm. |
| 9.8x1.9 mm | 9.8 | 1.9 | 13.600000000000001 | ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.900000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8.8x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
So đồng thời ID 8.9 mm, CS 1.9 mm, OD 12.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 8.9 mm đứng trước, CS 1.9 mm đứng sau; OD tính được là 12.7 mm.
OD danh nghĩa bằng 8.9 + 2 × 1.9 = 12.7 mm.
Không. 12.7 mm là OD, còn ID đúng là 8.9 mm.
Tính 12.7 − 2 × 1.9; kết quả phải trở về 8.9 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 8.9x1.9 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.