-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 80.6 mm không phải OD và 2.62 mm không phải bán kính của vòng. 80.6 mm là ID, 2.62 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 85.83999999999999 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 80.6 mm, CS 2.62 mm, OD 85.83999999999999 mm và chênh lệch OD − ID 5.24 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 80.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 85.83999999999999 mm | 80.6 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 80.6 mm | 85.83999999999999 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 74.3x2.62 mm | 74.3 | 2.62 | 79.53999999999999 | ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.3 mm. |
| 75.87x2.62 mm | 75.87 | 2.62 | 81.11 | ID thấp hơn 4.73 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.72999999999999 mm. |
| 77.5x2.62 mm | 77.5 | 2.62 | 82.74 | ID thấp hơn 3.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.09999999999999 mm. |
| 82.22x2.62 mm | 82.22 | 2.62 | 87.46 | ID cao hơn 1.62 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.62000000000001 mm. |
| 83.8x2.62 mm | 83.8 | 2.62 | 89.03999999999999 | ID cao hơn 3.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 82.22x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.62 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 85.83999999999999 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 80.6 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 85.83999999999999 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 85.83999999999999 mm là kết quả tính toán.
80.6 + 2 × 2.62 = 85.83999999999999 mm.
85.83999999999999 − 2 × 2.62 = 80.6 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Nếu số đo không khớp đủ ID 80.6 mm, CS 2.62 mm và OD 85.83999999999999 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.