Oring gioăng cao su tròn NBR size 80.6x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11BB92K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 80.60*2.62mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 80.6x2.62 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Đối với sản phẩm hiện tại, 80.6 mm không phải OD và 2.62 mm không phải bán kính của vòng. 80.6 mm là ID, 2.62 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 85.83999999999999 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Quy trình đo lại Oring 80.6x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 80.6, CS 2.62, OD 85.83999999999999 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 80.6x2.62 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 80.6 mm và CS 2.62 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 80.6 mm, CS 2.62 mm, OD 85.83999999999999 mm và chênh lệch OD − ID 5.24 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong80.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài85.83999999999999 mm80.6 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID80.6 mm85.83999999999999 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
74.3x2.62 mm74.32.6279.53999999999999ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.3 mm.
75.87x2.62 mm75.872.6281.11ID thấp hơn 4.73 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.72999999999999 mm.
77.5x2.62 mm77.52.6282.74ID thấp hơn 3.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.09999999999999 mm.
82.22x2.62 mm82.222.6287.46ID cao hơn 1.62 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.62000000000001 mm.
83.8x2.62 mm83.82.6289.03999999999999ID cao hơn 3.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 82.22x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.62 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 80.6x2.62 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 80.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 81 mm sẽ làm OD đổi thành 86.24 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 80.6x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 85.83999999999999 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 80.6 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 85.83999999999999 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 80.6x2.62 mm

Oring 80.6x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 85.83999999999999 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 80.6x2.62 mm là gì?

80.6 + 2 × 2.62 = 85.83999999999999 mm.

Phép tính ngược của Oring 80.6x2.62 mm là gì?

85.83999999999999 − 2 × 2.62 = 80.6 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.

Đo ID của Oring 80.6x2.62 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 80.6 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 80.6 mm, CS 2.62 mm và OD 85.83999999999999 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347