Oring gioăng cao su tròn NBR size 80x2 mm

Mã sản phẩm: 11B666K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 80.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 80x2 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 80x2 mm, trong đó ID = 80 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 84 mm. Bộ ba 80 – 2 – 84 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID80 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD84 mm80 + 2 × 2
ID tính ngược80 mm84 − 2 × 2

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 80 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 84 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Vì sao size 80x2 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 80 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 2 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 80 mm đi cùng CS 2 mm và tạo ra OD 84 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
78x2 mm78282ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
79x2 mm79283ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
81x2 mm81285ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
82x2 mm82286ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
83x2 mm83287ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 84 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2 mm.
  • Chỉ đo ID: 80 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 80 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 84 mm.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 80x2 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 2 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 80 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 84 mm luôn bằng đường kính lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 80x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 80x2 mm là gì?

Đó là ID 80 mm × CS 2 mm; OD tính được là 84 mm.

OD của Oring 80x2 mm có phải là ID không?

Không. 84 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 80 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 80x2 mm thế nào?

Tính 84 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 80 mm.

Đo CS của Oring 80x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 80x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 80x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 80x2 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 80x2 mm; cột ID phải là 80 mm; cột CS phải là 2 mm; phép tính OD phải cho đúng 84 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 4 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2 mm. Nếu số đo ngoài gần 84 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 80 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 84 mm của size hiện tại được tính từ ID 80 mm và CS 2 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347