Oring gioăng cao su tròn NBR size 80x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BQ54K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 80.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 80x3.55 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Cách đọc đúng của size hiện tại là 80 mm × 3.55 mm, không phải 87.1 mm × 3.55 mm. OD 87.1 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Quy trình đo lại Oring 80x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 80 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.55 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 87.1 mm.
  5. Tính ngược 87.1 − 2 × 3.55 = 80 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ý nghĩa riêng của ID 80 mm và CS 3.55 mm

ID 80 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.55 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7.1 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong80 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài87.1 mm80 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID80 mm87.1 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
73x3.55 mm733.5580.1ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm.
75x3.55 mm753.5582.1ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
77.5x3.55 mm77.53.5584.6ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
82.5x3.55 mm82.53.5589.6ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.
85x3.55 mm853.5592.1ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 77.5x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 80x3.55 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 80 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 80 mm sẽ làm OD đổi thành 87.1 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 80x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 80 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 87.1 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 80x3.55 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 87.1 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 80 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 87.1 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 80 mm và CS 3.55 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 80x3.55 mm

Cách đọc Oring NBR 80x3.55 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 80 mm đứng trước, CS 3.55 mm đứng sau; OD tính được là 87.1 mm.

OD của Oring 80x3.55 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 80 + 2 × 3.55 = 87.1 mm.

Có thể dùng 87.1 mm làm ID của Oring 80x3.55 mm không?

Không. 87.1 mm là OD, còn ID đúng là 80 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 80x3.55 mm thế nào?

Tính 87.1 − 2 × 3.55; kết quả phải trở về 80 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 80x3.55 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 80x3.55 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 80x3.55 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347