Oring gioăng cao su tròn NBR size 80x3 mm

Mã sản phẩm: 11BG08K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 80.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 80x3 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 80x3 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 80 mm, tiết diện dây 3 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 86 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 80 mm và CS 3 mm

Ở kích thước 80x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Cách đo lại Oring 80x3 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 80 + 2 × 3 = 86 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID80 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD86 mm80 + 2 × 3
ID tính ngược80 mm86 − 2 × 3

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 80x3 mm

  • Nhầm OD thành ID: 86 mm là OD; ID đúng là 80 mm, chênh 6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 80 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 80 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 86 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
78x3 mm78384ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
79x3 mm79385ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
79.5x3 mm79.5385.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
81x3 mm81387ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
82x3 mm82388ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 80/3/86 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 80x3 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 80x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 80x3 mm là gì?

Số 80 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 80x3 mm có phải là ID không?

OD bằng 80 + 2 × 3 = 86 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 80x3 mm thế nào?

Khi OD gần 86 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 80 mm.

Đo CS của Oring 80x3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 80x3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 80x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 80x3 mm

Hãy coi bộ số 80/3/86 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 80 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 86 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 80x3 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347