-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 80x3 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 80 mm, tiết diện dây 3 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 86 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Ở kích thước 80x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 80 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 86 mm | 80 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 80 mm | 86 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 78x3 mm | 78 | 3 | 84 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 79x3 mm | 79 | 3 | 85 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 79.5x3 mm | 79.5 | 3 | 85.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 81x3 mm | 81 | 3 | 87 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 82x3 mm | 82 | 3 | 88 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 80/3/86 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 80 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 80 + 2 × 3 = 86 mm.
Khi OD gần 86 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 80 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 80/3/86 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 80 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 86 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring 80x3 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.