Oring gioăng cao su tròn NBR size 80x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ11K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 80.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 80x4.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 80x4.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 80 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 89 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Ý nghĩa riêng của ID 80 mm và CS 4.5 mm

ID 80 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 5.62%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Cách đo lại Oring 80x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 80 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4.5 mm.
  4. Đo OD và so với 89 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 89 − 2 × 4.5 = 80 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID80 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD89 mm80 + 2 × 4.5
ID tính ngược80 mm89 − 2 × 4.5

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 80x4.5 mm

  • Chỉ đo OD: 89 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 80 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
75x4.5 mm754.584ID thấp hơn 5 mm; cùng CS.
76x4.5 mm764.585ID thấp hơn 4 mm; cùng CS.
81x4.5 mm814.590ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
83x4.5 mm834.592ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
85x4.5 mm854.594ID cao hơn 5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 80 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 89 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 80 mm và CS 4.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 80x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 80x4.5 mm là gì?

Đó là ID 80 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 89 mm.

OD của Oring 80x4.5 mm có phải là ID không?

Không. 89 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 80 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 80x4.5 mm thế nào?

Tính 89 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 80 mm.

Đo CS của Oring 80x4.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 80x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 80x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 80x4.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 80x4.5 mm; cột ID phải là 80 mm; cột CS phải là 4.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 89 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 9 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 89 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 80 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 89 mm của size hiện tại được tính từ ID 80 mm và CS 4.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347