-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 80x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 80 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 88 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 80 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 88 mm | 80 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 80 mm | 88 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 80 mm, CS 4 mm, OD 88 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 20.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 78x4 mm | 78 | 4 | 86 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 79x4 mm | 79 | 4 | 87 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 81x4 mm | 81 | 4 | 89 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 82x4 mm | 82 | 4 | 90 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 83x4 mm | 83 | 4 | 91 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 80/4/88 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 80 mm × CS 4 mm; OD tính được là 88 mm.
Không. 88 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 80 mm.
Tính 88 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 80 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 80/4/88 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 80 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 88 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 88 mm của size hiện tại được tính từ ID 80 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.