-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 80x6 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 80 mm, CS bằng 6 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 92 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 80 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 92 mm | 80 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 80 mm | 92 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 80 mm, CS 6 mm, OD 92 mm và chênh lệch OD − ID 12 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 78x6 mm | 78 | 6 | 90 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 78.5x6 mm | 78.5 | 6 | 90.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 79x6 mm | 79 | 6 | 91 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 81x6 mm | 81 | 6 | 93 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 84x6 mm | 84 | 6 | 96 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 79x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 80x6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 80 mm, CS 6 mm hoặc OD 92 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 79x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 12 mm.
OD sẽ khác 92 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 6 mm và tính ngược ID 80 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 80 mm và CS 6 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Size hiện tại có ID 80 mm và CS 6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.