-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 81.92 mm không phải OD và 5.33 mm không phải bán kính của vòng. 81.92 mm là ID, 5.33 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 92.58 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 81.92 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 92.58 mm | 81.92 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 81.92 mm | 92.58 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 15.37. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 81.92 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 92.58 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 75.57x5.33 mm | 75.57 | 5.33 | 86.22999999999999 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm. |
| 78.74x5.33 mm | 78.74 | 5.33 | 89.39999999999999 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18000000000001 mm. |
| 79.73x5.33 mm | 79.73 | 5.33 | 90.39 | ID thấp hơn 2.19 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.19 mm. |
| 85.09x5.33 mm | 85.09 | 5.33 | 95.75 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
| 88.27x5.33 mm | 88.27 | 5.33 | 98.92999999999999 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 79.73x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.19 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 79.73x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.
OD sẽ khác 92.58 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 81.92 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Nếu số đo không khớp đủ ID 81.92 mm, CS 5.33 mm và OD 92.58 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.