Oring gioăng cao su tròn NBR size 81.92x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A560K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 81.92*5.33mm (AS339)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 81.92x5.33 mm: cách tách ID 81.92 mm và CS 5.33 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 81.92 mm không phải OD và 5.33 mm không phải bán kính của vòng. 81.92 mm là ID, 5.33 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 92.58 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Quy trình đo lại Oring 81.92x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 92.58 mm.
  3. Đo CS 5.33 mm, sau đó tính ID bằng 92.58 − 2 × 5.33.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 81.92 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong81.92 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài92.58 mm81.92 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID81.92 mm92.58 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 81.92 mm và CS 5.33 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 15.37. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 81.92 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 92.58 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 81.92x5.33 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 92.58 mm là ID: sai khác với ID thật là 10.66 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 81.92 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 82 mm sẽ làm OD đổi thành 92.66 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
75.57x5.33 mm75.575.3386.22999999999999ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm.
78.74x5.33 mm78.745.3389.39999999999999ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18000000000001 mm.
79.73x5.33 mm79.735.3390.39ID thấp hơn 2.19 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.19 mm.
85.09x5.33 mm85.095.3395.75ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
88.27x5.33 mm88.275.3398.92999999999999ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 79.73x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.19 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 81.92x5.33 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 79.73x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 81.92x5.33 mm

Số 81.92 trong Oring 81.92x5.33 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.33 trong Oring 81.92x5.33 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 81.92x5.33 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 92.58 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 92.58 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 81.92 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 81.92x5.33 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 81.92 mm, CS 5.33 mm và OD 92.58 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347