Oring gioăng cao su tròn NBR size 81x2 mm

Mã sản phẩm: 11B667K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 81.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 81x2 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Tên gọi 81x2 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 81 mm là đường kính trong và 2 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 85 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Vì sao size 81x2 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 81x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 81 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 2 mm.
  4. Đo OD và so với 85 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 85 − 2 × 2 = 81 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID81 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD85 mm81 + 2 × 2
ID tính ngược81 mm85 − 2 × 2

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 85 mm là OD; ID đúng là 81 mm, chênh 4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 81 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 81 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 85 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
79x2 mm79283ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
80x2 mm80284ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
82x2 mm82286ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
83x2 mm83287ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
84x2 mm84288ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 81/2/85 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 81x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 81x2 mm là gì?

Đó là ID 81 mm × CS 2 mm; OD tính được là 85 mm.

OD của Oring 81x2 mm có phải là ID không?

Không. 85 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 81 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 81x2 mm thế nào?

Tính 85 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 81 mm.

Đo CS của Oring 81x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 81x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 81x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 81x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 81 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 85 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 81 + 2 × 2 = 85 mm và 85 − 2 × 2 = 81 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 85 mm của size hiện tại được tính từ ID 81 mm và CS 2 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347