-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 81x2 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 81 mm là đường kính trong và 2 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 85 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Ở kích thước 81x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 81 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 85 mm | 81 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 81 mm | 85 − 2 × 2 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 79x2 mm | 79 | 2 | 83 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 80x2 mm | 80 | 2 | 84 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 82x2 mm | 82 | 2 | 86 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 83x2 mm | 83 | 2 | 87 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 84x2 mm | 84 | 2 | 88 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 81/2/85 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 81 mm × CS 2 mm; OD tính được là 85 mm.
Không. 85 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 81 mm.
Tính 85 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 81 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 81 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 85 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 81 + 2 × 2 = 85 mm và 85 − 2 × 2 = 81 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 85 mm của size hiện tại được tính từ ID 81 mm và CS 2 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.