Oring gioăng cao su tròn NBR size 81x4 mm

Mã sản phẩm: 11BT53K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 81.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 81x4 mm

Với Oring NBR 81x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 81 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 89 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID81 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD89 mm81 + 2 × 4
ID tính ngược81 mm89 − 2 × 4

Quy trình xác minh ba số 81 – 4 – 89 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 81 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 89 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 89 − 2 × 4 = 81 mm.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 81x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
79x4 mm79487ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
80x4 mm80488ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
82x4 mm82490ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
83x4 mm83491ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
84x4 mm84492ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 89 mm là OD; ID đúng là 81 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 81 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 81 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 89 mm.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 81 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 89 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 81x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 81x4 mm là gì?

Đó là ID 81 mm × CS 4 mm; OD tính được là 89 mm.

OD của Oring 81x4 mm có phải là ID không?

Không. 89 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 81 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 81x4 mm thế nào?

Tính 89 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 81 mm.

Đo CS của Oring 81x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 81x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 81x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 81x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 81x4 mm; cột ID phải là 81 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 89 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 89 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 81 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 81 mm, CS là 4 mm và OD là 89 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347