-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 81x5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 81 mm, tiết diện dây 5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 91 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 81 mm, CS 5 mm, OD 91 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 16.20, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 81 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 91 mm | 81 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 81 mm | 91 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 79x5 mm | 79 | 5 | 89 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 80x5 mm | 80 | 5 | 90 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 82x5 mm | 82 | 5 | 92 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 83x5 mm | 83 | 5 | 93 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 84x5 mm | 84 | 5 | 94 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 81/5/91 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 81 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 81 + 2 × 5 = 91 mm.
Khi OD gần 91 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 81 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 81/5/91 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 81 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 91 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 81x5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 81 mm hoặc CS 5 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.