-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 82.14x3.53 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 82.14 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.53 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 89.2 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
ID 82.14 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.53 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 4.30%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 82.14 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.53 mm | Số sau dấu x |
| OD | 89.2 mm | 82.14 + 2 × 3.53 |
| ID tính ngược | 82.14 mm | 89.2 − 2 × 3.53 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 74.6x3.53 mm | 74.6 | 3.53 | 81.66 | ID thấp hơn 7.54 mm; cùng CS. |
| 75.79x3.53 mm | 75.79 | 3.53 | 82.85 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 78.97x3.53 mm | 78.97 | 3.53 | 86.03 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS. |
| 85.32x3.53 mm | 85.32 | 3.53 | 92.38 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 88.49x3.53 mm | 88.49 | 3.53 | 95.55 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 82.14 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 89.2 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 82.14 mm × CS 3.53 mm; OD tính được là 89.2 mm.
Không. 89.2 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 82.14 mm.
Tính 89.2 − 2 × 3.53; kết quả phải trở lại 82.14 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 82.14/3.53/89.2 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 82.14 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.53 mm nhận diện thân dây và OD 89.2 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7.06 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 82.14 × 3.53 mm và OD 89.2 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.