Oring gioăng cao su tròn NBR size 82.14x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A417K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 82.14*3.53mm (AS236)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 82.14x3.53 mm

Không nên đọc 82.14x3.53 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 82.14 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.53 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 89.2 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 82.14 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.53 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 4.30%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID82.14 mmSố trước dấu x
CS3.53 mmSố sau dấu x
OD89.2 mm82.14 + 2 × 3.53
ID tính ngược82.14 mm89.2 − 2 × 3.53

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
74.6x3.53 mm74.63.5381.66ID thấp hơn 7.54 mm; cùng CS.
75.79x3.53 mm75.793.5382.85ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
78.97x3.53 mm78.973.5386.03ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS.
85.32x3.53 mm85.323.5392.38ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.
88.49x3.53 mm88.493.5395.55ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 82.14 – 3.53 – 89.2 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 82.14 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.53 mm.
  4. Đo OD và so với 89.2 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 89.2 − 2 × 3.53 = 82.14 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 82.14x3.53 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 89.2 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3.53 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 82.14 mm và CS 3.53 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 82.14 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 89.2 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 82.14x3.53 mm

Cách đọc Oring NBR size 82.14x3.53 mm là gì?

Đó là ID 82.14 mm × CS 3.53 mm; OD tính được là 89.2 mm.

OD của Oring 82.14x3.53 mm có phải là ID không?

Không. 89.2 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 82.14 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 82.14x3.53 mm thế nào?

Tính 89.2 − 2 × 3.53; kết quả phải trở lại 82.14 mm.

Đo CS của Oring 82.14x3.53 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 82.14x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 82.14x3.53 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 82.14x3.53 mm

Hãy coi bộ số 82.14/3.53/89.2 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 82.14 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.53 mm nhận diện thân dây và OD 89.2 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7.06 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 82.14 × 3.53 mm và OD 89.2 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347