-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 82.22x2.62 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 82.22 mm, CS bằng 2.62 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 87.46 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 82.22 mm, CS 2.62 mm, OD 87.46 mm và chênh lệch OD − ID 5.24 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 82.22 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 87.46 mm | 82.22 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 82.22 mm | 87.46 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 75.87x2.62 mm | 75.87 | 2.62 | 81.11 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 77.5x2.62 mm | 77.5 | 2.62 | 82.74 | ID thấp hơn 4.72 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.72 mm. |
| 80.6x2.62 mm | 80.6 | 2.62 | 85.83999999999999 | ID thấp hơn 1.62 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.62000000000001 mm. |
| 83.8x2.62 mm | 83.8 | 2.62 | 89.03999999999999 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57999999999999 mm. |
| 88.57x2.62 mm | 88.57 | 2.62 | 93.80999999999999 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 83.8x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 87.46 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 82.22 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 87.46 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.
OD sẽ khác 87.46 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 82.22 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 82 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 87.24 mm thay vì 87.46 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 82.22/2.62/87.46 mm.
Để so sánh size 82.22x2.62 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.