-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 82.27 mm không phải OD và 1.78 mm không phải bán kính của vòng. 82.27 mm là ID, 1.78 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 85.83 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 82 mm trong khi giữ CS 1.78 mm sẽ tạo OD 85.56 mm, khác OD đúng 85.83 mm một lượng 0.27 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 82.27 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 85.83 mm | 82.27 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 82.27 mm | 85.83 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 72.75x1.78 mm | 72.75 | 1.78 | 76.31 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm. |
| 75.92x1.78 mm | 75.92 | 1.78 | 79.48 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 79x1.78 mm | 79 | 1.78 | 82.56 | ID thấp hơn 3.27 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.27 mm. |
| 85.34x1.78 mm | 85.34 | 1.78 | 88.9 | ID cao hơn 3.07 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.07 mm. |
| 88.62x1.78 mm | 88.62 | 1.78 | 92.18 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 85.34x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.07 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 82.27x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 85.83 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 82.27 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 85.83 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.
Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 82.27x1.78 mm.