-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 82.5x3.55 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 82.5 mm là đường kính trong và 3.55 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 89.6 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Ở kích thước 82.5x3.55 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.55 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7.1 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 82.5 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.55 mm | Số sau dấu x |
| OD | 89.6 mm | 82.5 + 2 × 3.55 |
| ID tính ngược | 82.5 mm | 89.6 − 2 × 3.55 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 77.5x3.55 mm | 77.5 | 3.55 | 84.6 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 80x3.55 mm | 80 | 3.55 | 87.1 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS. |
| 85x3.55 mm | 85 | 3.55 | 92.1 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
| 87.5x3.55 mm | 87.5 | 3.55 | 94.6 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
| 90x3.55 mm | 90 | 3.55 | 97.1 | ID cao hơn 7.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 82.5 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 89.6 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 82.5 là đường kính trong; số 3.55 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 82.5 + 2 × 3.55 = 89.6 mm.
Khi OD gần 89.6 mm và CS gần 3.55 mm, ID tính ngược phải gần 82.5 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 82.5x3.55 mm; cột ID phải là 82.5 mm; cột CS phải là 3.55 mm; phép tính OD phải cho đúng 89.6 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7.1 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.55 mm. Nếu số đo ngoài gần 89.6 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 82.5 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 82.5x3.55 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 82.5 mm hoặc thay đổi CS 3.55 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.