Oring gioăng cao su tròn NBR size 82.5x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B19BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 82.50*5.30mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 82.5x5.3 mm theo quy ước ID × CS

Điểm riêng của Oring 82.5x5.3 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 82.5 mm, CS 5.3 mm và OD 93.1 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.3 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.6 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong82.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài93.1 mm82.5 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID82.5 mm93.1 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 82.5 mm và CS 5.3 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 15.57. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 82.5 mm đi cùng CS 5.3 mm và tạo OD 93.1 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
73x5.3 mm735.383.6ID thấp hơn 9.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.5 mm.
77.5x5.3 mm77.55.388.1ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
80x5.3 mm805.390.6ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
85x5.3 mm855.395.6ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.
87.5x5.3 mm87.55.398.1ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 80x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 82.5x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 5.3 mm hay không.
  3. Đo ID 82.5 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 93.1 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 82.5x5.3 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 82.5x5.3 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 93.1 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.3 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 82.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.3 mm có 1; làm tròn ID thành 82 mm sẽ làm OD đổi thành 92.6 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 82.5x5.3 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 93.1 mm và CS gần 5.3 mm. Phép tính ngược cho ID 82.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 93.1 mm nhưng CS đo khác 5.3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 82.5x5.3 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 82.5x5.3 mm

Vì sao OD của Oring 82.5x5.3 mm lớn hơn ID 10.6 mm?

Vì có một CS 5.3 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 82.5x5.3 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 82.5x5.3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347