-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 82.5x5.3 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 82.5 mm, CS 5.3 mm và OD 93.1 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.3 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.6 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 82.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 93.1 mm | 82.5 + 2 × 5.3 |
| Kiểm tra ngược ID | 82.5 mm | 93.1 − 2 × 5.3 |
| Chênh OD − ID | 10.6 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 15.57. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 82.5 mm đi cùng CS 5.3 mm và tạo OD 93.1 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 73x5.3 mm | 73 | 5.3 | 83.6 | ID thấp hơn 9.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.5 mm. |
| 77.5x5.3 mm | 77.5 | 5.3 | 88.1 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 80x5.3 mm | 80 | 5.3 | 90.6 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 85x5.3 mm | 85 | 5.3 | 95.6 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm. |
| 87.5x5.3 mm | 87.5 | 5.3 | 98.1 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 80x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 93.1 mm và CS gần 5.3 mm. Phép tính ngược cho ID 82.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 93.1 mm nhưng CS đo khác 5.3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Vì có một CS 5.3 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 82.5x5.3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.