Oring gioăng cao su tròn NBR size 82x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11BA28K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 82.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 82x2.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Size 82x2.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 82 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 87 mm. Bộ ba 82 – 2.5 – 87 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong82 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài87 mm82 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID82 mm87 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 82 mm và CS 2.5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 82 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 87 mm, khác OD đúng 87 mm một lượng 0 mm.

Quy trình đo lại Oring 82x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 82 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.5 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 87 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 82x2.5 mm

  • Ghi “đường kính 82 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
79x2.5 mm792.584ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
80x2.5 mm802.585ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
81x2.5 mm812.586ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
83x2.5 mm832.588ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
84x2.5 mm842.589ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 81x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 82x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 82 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 87 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 81x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 82x2.5 mm

Đo OD gần 87 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 82 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 82x2.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 82x2.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 82 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 87 mm thay vì 87 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 82/2.5/87 mm.

Số 82 trong Oring 82x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.5 trong Oring 82x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 82 mm, CS 2.5 mm và OD 87 mm, hãy mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347