-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 82x2.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 82 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 87 mm. Bộ ba 82 – 2.5 – 87 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 82 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 87 mm | 82 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 82 mm | 87 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 82 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 87 mm, khác OD đúng 87 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 79x2.5 mm | 79 | 2.5 | 84 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 80x2.5 mm | 80 | 2.5 | 85 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 81x2.5 mm | 81 | 2.5 | 86 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 83x2.5 mm | 83 | 2.5 | 88 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 84x2.5 mm | 84 | 2.5 | 89 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 81x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 82x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 82 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 87 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 81x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 82 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 82 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 87 mm thay vì 87 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 82/2.5/87 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 82 mm, CS 2.5 mm và OD 87 mm, hãy mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để tìm size khác thay vì tự làm tròn.